Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Liên hệ
Điều khoản sử dụng
Góp ý
A
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
泰宇 thái vũ
1
/1
泰宇
thái vũ
Từ điển trích dẫn
1. Thiên hạ. ◇Triệu Dực 趙翼: “Thái vũ trừng thanh điều ngọc chúc, Huân phong giải phụ họa dao cầm” 泰宇澄清調玉燭, 薰風解阜和瑤琴 (Quân phổ hiệp quỹ sách bái thể nhân các đại học sĩ hỉ phú 筠浦協揆策拜體仁閣大學士喜賦).
Một số bài thơ có sử dụng
•
Hồng sơn liệt chướng - 鴻山列嶂
(
Bùi Dương Lịch
)
•
Ký Phổ Tuệ tôn giả kỳ 1 - 寄普慧尊者其一
(
Trần Anh Tông
)
Bình luận
0